Thì HIỆN TẠI ĐƠN

* Cách dùng:

Hành động lặp đi lặp lại thường xuyên, bao gồm, thói quen, sở thích, những sự kiện được tổ chức định kỳ, v.v…
I blog every night.
My father doesn’t like onions.
How often do you study English?

– Sự thật – sự thật này có thể không chính xác, nhưng người nói tin rằng nó đã đúng trong quá khứ, đúng ở thời điểm hiện tại và vẫn sẽ đúng trong tương lai.
Hanoi is in Vietnam.
It snows in winter.
Plants die without water.

– Tình huống mang tính ổn định, lâu dài, chắc chắn
I go to NOVA Community College.
They are lawyers.
My boyfriend works at a bank.

– Sự kiện đã được lên kế hoạch sẵn bởi đơn vị tổ chức, điều phối
When does the class begin tomorrow?
The party starts at 9:00 PM.
The train does not arrive at 5:00 AM, it arrives at 7:00 AM.

– Hành động đang diễn ra ở hiện tại, với những động từ đặc biệt, không thể chia thì hiện tại tiếp diễn
My son is already late.
She does not need help now.
Do you have your green card with you?

– Miêu tả nhân vật hoặc sự việc trong phim, kịch hoặc tiểu thuyết
The hero dies at the end of the film.
The main character is every elegant and lives in Paris.

– Hành động sẽ diễn ra trong tương lai, sau trạng từ chỉ thời gian (while, when, as soon as, until, after, before, v.v…)
I will call you when I have time.
He will not go out until it stops raining.

* Một số các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên (adverb of frequency): always, usually, most of the time, regularly, normally, routinely, customarily, often, half of the time, occasionally, on occasion, sometimes, rarely, seldom, hardly ever, infrequently, never, not ever

* Một số cách diễn tả khác:
~ once in a while, every now and again, from time to time
~ once a fortnight (a fortnight = two weeks), several times a week
~ every month, every Wednesday, every other day
~ on Saturdays (every Saturday), on Sundays
~ as a rule
~ once in a blue moon

* Một số động từ KHÔNG TIẾP DIỄN (state/ stative/ non-continuous verbs)
~ cảm xúc:
appreciate, care about, desire, detest, dislike, envy, fear, hate, hope, like, love, need, mind, please, prefer, regret, satisfy, want, wish
~ sở hữu/ bao gồm: contain, consist, belong, have, include, lack, own, possess
~ nhận thức: assume, believe, concern, consider, doubt, feel, imagine, know, mean, realize, recognize, remember, suppose, understand
~ đồng ý/ phản đối/ ngạc nhiên: amaze, agree, deny, disagree, impress, promise, surprise
~ giác quan: appear, hear, feel, look, look like, resemble, seem, sound, see, smell, taste
~ đo lường: cost, hold, fit, measure, weigh
~ khác: depend, deserve, exit, matter, involve

* Lưu ý những động từ có nhiều cách dùng
LOOK:

It is looking cold outside.
It looks cold outside. – Trông ngoài trời có vẻ lạnh.
Nhien is looking out the window. – Nhien đang nhìn ra ngoài cửa sổ.

APPEAR:
Dang is appearing to be tired today.
Dang appears to be tired today. – Hôm nay, Dang có vẻ mệt mỏi.
I am appearing on a TV show today. – Tớ sắp được lên truyền hình.

THINK:
I am thinking Mr. Lu is a brilliant teacher. 
I think Mr. Lu is a brilliant teacher. – Em cho rằng thầy Lu rất tuyệt vời.
I’m thinking about my family right now. – Em đang nhớ nhà.
I’m thinking about buying a car. – Anh đang cân nhắc việc mua 1 chiếc xe hơi (vẫn còn do dự, đắn đo, suy nghĩ, chưa đưa ra quyết định cuối cùng).

FEEL:
I am feeling that he is right.
I feel that he is right. – Mẹ cho rằng là thằng đó nói đúng.
I’m feeling a little tired today. Mình cảm thấy hơi mệt trong người.

HAVE:
I am having a car.
I have a car. – Tôi có/ sở hữu một chiếc xe hơi.
She is having a great time. – Bà ta đang rất vui.

SEE:
Are you seeing that butterfly?
Do you see that butterfly? – Em có nhìn thấy con bươm bướm ấy không?
The doctor is seeing a patient right now. – Vị bác sĩ đang tiếp bệnh nhân.

TASTE:
The pizza is tasting salty.
The pizza tastes salty. – Pizza mặn quá.
The chef is tasting the burger. – Ông đầu bếp đang nếm thử bánh burger.

SMELL:
You are smelling bad. Why?
You smell bad. Why? – Sao anh hôi vậy?  Có chuyện gì à?
Phuong is smelling the perfume to see if he loves to buy it. – Phuong đang thử nước hoa trước khi mua về.

TÀI LIỆU THAM KHẢO:
Betty, S. A. (2009) Understanding and Using English Grammar. White Plains, NY: Pearson Education.
Edufind.com. (n.d.). Present Continuous or Present Progressive. Retrieved from http://www.edufind.com/english/grammar/present_continuous.php.
Julie Sevastopoulos. (n.d.). Adverbs for Time. Retrieved from http://www.grammar-quizzes.com/adv_time.html.
Seonaid, B. When Should I Use The Present Simple Tense?. Retrieved from http://www.perfect-english-grammar.com/present-simple-use.html.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s