Thì QUÁ KHỨ ĐƠN

* Cấu trúc THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN: S + VERB PAST SIMPLE

* Cách dùng THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN:

– Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại 
Her mother arrived at the airport just after ten.
His father just caught the bus.
I travelled to India a few years ago.
He didn’t (or did not) kiss her yesterday.
The Mona Lisa was painted by Leonardo da Vinci.

– Hành động kéo dài một thời gian trong quá khứ
We waited for you for an hour.
I went to college for two years before moving to the United States.
She studied for the TOEFL test all year.

 Hành động lặp đi lặp lại (một thói quen) trong quá khứ
When I was young, I visited my grandparents everyweek.
My friends and I often spent our free time running, biking, and swimming.

– Chuỗi hành động lần lượt xảy ra và kết thúc trong quá khứ
They ate dinner, listened to music, read books, and went to bed.
After baking cookies, we ate lunch and watched a movie together.

Hành động cắt ngang, đã xảy ra trong lúc một hành động khác đang diễn ra
He called me while I was taking a shower.
While my friend was living in England, she published that book.

– Sự thật trong quá khứ, không còn chính xác ở thời điểm hiện tại
I didn’t enjoy being a student before.
My brother was reserved as a child, but now he is sociable.

Mệnh đề “If” loại II
If I had a cake, I would share it with you.
If you were me, you would understand.

Nhờ vả, mời mọc hoặc hỏi han lịch sự ở hiện tại

 

~ Trạng từ thời gian quá khứ: in 1693 (vào năm 1693), in February, 1693 (vào tháng 2, năm 1693), on October 16, 1693 (vào ngày 16 tháng 10, năm 1693), a long time ago (cách đây khá lâu), two years/ months/ weeks/ days ago (cách đây hai năm/ tháng/ tuần/ ngày), last year/ month/ week (năm/ tháng/ tuần vừa rồi), yesterday (hôm qua), yesterday morning/ afternoon/ evening (sáng/ trưa chiều/ chiều tối hôm qua), last night (tối qua), before (trước đây), the other day/ night/ week (cách đây vài ngày/ đêm/ tuần)

~ Cụm từ diễn tả quãng thời gian: for an hour and a half (trong một tiếng rưỡi), for five minutes (trong năm phút), all day (suốt cả ngày), all year (suốt cả năm)

TÀI LIỆU THAM KHẢO:
British Council. Past Simple. Retrieved from https://www.ego4u.com/en/cram-up/grammar/simple-past.
English Grammar Online. Simple Past (Past Simple). Retrieved from https://www.ego4u.com/en/cram-up/grammar/simple-past.
EnglishPage.com. Simple Past. Retrieved from http://www.englishpage.com/verbpage/simplepast.html.
Perfect English Grammer. Using the Past Simple. Retrieved from http://www.perfect-english-grammar.com/past-simple-use.html.

 

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s